Nghĩa của từ "in the end things will mend" trong tiếng Việt
"in the end things will mend" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in the end things will mend
US /ɪn ðə ɛnd θɪŋz wɪl mɛnd/
UK /ɪn ðə ɛnd θɪŋz wɪl mɛnd/
Cụm từ
cuối cùng mọi chuyện sẽ ổn thôi, sau cùng mọi thứ sẽ được hàn gắn
a proverb suggesting that problems or difficult situations will eventually resolve themselves or improve over time
Ví dụ:
•
Don't worry too much about the current crisis; in the end things will mend.
Đừng quá lo lắng về cuộc khủng hoảng hiện tại; cuối cùng mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
•
Even though they are fighting now, I believe that in the end things will mend between them.
Mặc dù bây giờ họ đang cãi nhau, tôi tin rằng cuối cùng mọi chuyện giữa họ sẽ tốt đẹp trở lại.